thi thố

Học thuật
Thân thiện
thi thố

Hai vận động viên thi thố tài năng trên sân điền kinh.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Đem hết sức lực, tài năng ra để thể hiện, sử dụng vào một việc đó: Hành động cố gắng hết mình, phô bày năng lực hoặc tài năng của bản thân trong một hoàn cảnh, lĩnh vực cụ thể, thường mang tính cạnh tranh hoặc thể hiện.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ấy muốn thi thố tài năng với các đối thủ trong cuộc thi. (Anh ấy muốn đem hết tài năng ra để cạnh tranh với các đối thủ trong cuộc thi.)
    • Đây cơ hội để các nghệ sĩ trẻ thi thố tài năng của mình. (Đây cơ hội để các nghệ sĩ trẻ thể hiện hết khả năng của mình.)
    • Họ đã thi thố hết sức lực trong trận đấu quyết định. (Họ đã dùng hết sức lực trong trận đấu quyết định.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thi thố sức trai": Thể hiện, đem hết sức lực (của người thanh niên) ra để làm việc.

    • Thời trai trẻ, ông ấy đã từng thi thố sức trai trên nhiều công trường. (Thời trai trẻ, ông ấy đã từng đem hết sức lực thanh niên ra làm việc trên nhiều công trường.)
  • "thi thố tài năng": Thể hiện, phô diễn tài năng của mình.

    • Cuộc thi sân chơi để mọi người thi thố tài năng. (Cuộc thi sân chơi để mọi người thể hiện tài năng của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Thi thố thường được dùng như một động từ ít có biến thể hình thái. thuộc về lớp từ Hán Việt.
  • Thi (động từ): Chỉ chung các hoạt động thi cử, tranh tài.
  • Thi đua (động từ): Cùng nhau cố gắng, tranh đua để đạt thành tích tốt.
  • Thể hiện (động từ): Làm cho thấy ra, bộc lộ ra (có nghĩa rộng hơn, không nhất thiết mang sắc thái cạnh tranh hay dùng hết sức lực như "thi thố").
Từ đồng nghĩa
  • Thể hiện: Làm cho thấy ra, bộc lộ ra.
  • Phô diễn: Khoe khoang, trưng bày ra cho mọi người thấy (thường dùng cho tài năng).
  • Vận hết tài năng/sức lực: Dùng hết khả năng, năng lực.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không cụm động từ (phrasal verb) cụ thể nào được hình thành trực tiếp từ "thi thố" trong tiếng Việt. Từ này thường đi kèm với các danh từ như "tài năng", "sức lực", "tài trí" để tạo thành cụm động từ có nghĩa.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến nào được cấu tạo trực tiếp với từ "thi thố". Tuy nhiên, ý nghĩa của từ thường xuất hiện trong ngữ cảnh của các thành ngữ về sự cạnh tranh, thể hiện bản thân như "trăm hay không bằng tay quen" (lý thuyết giỏi không bằng thực hành nhiều) hay "văn ôn luyện" (chăm chỉ rèn luyện cả văn lẫn ), nơi việc "thi thố" kết quả của quá trình rèn luyện đó.
thi thố

Hai vận động viên thi thố tài năng trên sân điền kinh.

  1. đgt. Đem hết sức lực khả năng ra để dùng vào một việc : thi thố tài năng với thiên hạ.

Từ gần giống

Từ chứa "thi thố"